Ngày tốt khai trương tháng 2 năm 2097
Dương lịch tháng 2/2097, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/2 | 20/12 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 2/2 | 21/12 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 3/2 | 22/12 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 4/2 | 23/12 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 5/2 | 24/12 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 6/2 | 25/12 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 7/2 | 26/12 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, sao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 8/2 | 27/12 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 9/2 | 28/12 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 10/2 | 29/12 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 11/2 | 30/12 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 12/2 | 1/1 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 13/2 | 2/1 | Tân Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 14/2 | 3/1 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 15/2 | 4/1 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 16/2 | 5/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 17/2 | 6/1 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 18/2 | 7/1 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 19/2 | 8/1 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 20/2 | 9/1 | Mậu Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 21/2 | 10/1 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 22/2 | 11/1 | Canh Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 23/2 | 12/1 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 24/2 | 13/1 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 25/2 | 14/1 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 26/2 | 15/1 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 27/2 | 16/1 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 28/2 | 17/1 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2097 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 13/2, 20/2, 22/2.
Tháng 2/2097 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.