Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 17/9/1902

Thứ Tư
17
tháng 9/1902
Âm lịch: 16/8
Ngày Quý Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Bạch lộ
Trực Phá · Sao Bích Thủy Du (cát) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 17/9/1902 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Bích Thủy Du (cát). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Phá không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Phá không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Phá không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Phá không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Phá không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 9/1902

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/9/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 17/9/1902 dương lịch là ngày 16/8 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Quý Mão.

Ngày 17/9/1902 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 17/9/1902?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).