Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 16/9/1902

Thứ Ba
16
tháng 9/1902
Âm lịch: 15/8
Ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Bạch lộ
Trực Chấp · Sao Thất Hỏa Trư (cát)
Tết Trung thu
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Tết Trung thu.

Ngày 16/9/1902 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Thất Hỏa Trư (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Chấp hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 9/1902

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/9/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 16/9/1902 dương lịch là ngày 15/8 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Nhâm Dần.

Ngày 16/9/1902 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 16/9/1902?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).