Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 16/8/1994

Thứ Ba
16
tháng 8/1994
Âm lịch: 10/7
Ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập thu
Trực Mãn · Sao Thất Hỏa Trư (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 16/8/1994 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Thất Hỏa Trư (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Mãn hợp việc này, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốtsao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 8/1994

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1994 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/8/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 16/8/1994 dương lịch là ngày 10/7 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Giáp Tuất.

Ngày 16/8/1994 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 16/8/1994?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).