Lịch âm thứ tư 10/8/1994
Thứ Tư
10
tháng 8/1994
Âm lịch: 4/7
Ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập thu
Trực Thành · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/8/1994 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Cơ Thủy Báo (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 8/1994
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12422532642752862971/782931041151261371481591610171118121913201421152216231724182519262027212822292330243125 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1994 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/8/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 10/8/1994 dương lịch là ngày 4/7 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Mậu Thìn.
Ngày 10/8/1994 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/8/1994?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).