Lịch âm chủ nhật 16/7/2090
Chủ nhật
16
tháng 7/2090
Âm lịch: 19/6
Ngày Đinh Mão, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Tiểu thử
Trực Thành · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Dậu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 16/7/2090 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Mão Nhật Kê (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 7/2090
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14253647586971081191210131114121513161417151816191720182119222023212422252326242725282629271/7282293304315 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2090 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/7/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 16/7/2090 dương lịch là ngày 19/6 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Đinh Mão.
Ngày 16/7/2090 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 16/7/2090?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).