Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2090
Dương lịch tháng 7/2090, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Canh Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/7 | 4/6 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 2/7 | 5/6 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 3/7 | 6/6 | Giáp Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 4/7 | 7/6 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 5/7 | 8/6 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 6/7 | 9/6 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 7/7 | 10/6 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 8/7 | 11/6 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 9/7 | 12/6 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 10/7 | 13/6 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 11/7 | 14/6 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 12/7 | 15/6 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 13/7 | 16/6 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 14/7 | 17/6 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 15/7 | 18/6 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 16/7 | 19/6 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 17/7 | 20/6 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 18/7 | 21/6 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 19/7 | 22/6 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 20/7 | 23/6 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 21/7 | 24/6 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 22/7 | 25/6 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| CN 23/7 | 26/6 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo |
| THai 24/7 | 27/6 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 25/7 | 28/6 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 26/7 | 29/6 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 27/7 | 1/7 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 28/7 | 2/7 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 29/7 | 3/7 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 30/7 | 4/7 | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 31/7 | 5/7 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2090 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 3/7, 6/7, 16/7, 18/7, 30/7.
Tháng 7/2090 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.