Lịch âm thứ năm 16/7/2043
Thứ Năm
16
tháng 7/2043
Âm lịch: 10/6
Ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu thử
Trực Trừ · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 16/7/2043 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Khuê Mộc Lang (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Trừ hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 7/2043
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12522632742852963071/682931041151261371481591610171118121913201421152216231724182519262027212822292330243125 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2043 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/7/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 16/7/2043 dương lịch là ngày 10/6 năm Quý Hợi âm lịch, ngày Canh Thân.
Ngày 16/7/2043 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 16/7/2043?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).