Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2043
Dương lịch tháng 7/2043, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Quý Hợi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/7 | 25/5 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 2/7 | 26/5 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 3/7 | 27/5 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 4/7 | 28/5 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 5/7 | 29/5 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. trực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 6/7 | 30/5 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 7/7 | 1/6 | Tân Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 8/7 | 2/6 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 9/7 | 3/6 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 10/7 | 4/6 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 11/7 | 5/6 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 12/7 | 6/6 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 13/7 | 7/6 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 14/7 | 8/6 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 15/7 | 9/6 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 16/7 | 10/6 | Canh Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 17/7 | 11/6 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 18/7 | 12/6 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. trực Bình không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 19/7 | 13/6 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 20/7 | 14/6 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 21/7 | 15/6 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 22/7 | 16/6 | Bính Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 23/7 | 17/6 | Đinh Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 24/7 | 18/6 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 25/7 | 19/6 | Kỷ Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 26/7 | 20/6 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 27/7 | 21/6 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 28/7 | 22/6 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 29/7 | 23/6 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 30/7 | 24/6 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. trực Bình không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 31/7 | 25/6 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2043 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 7/7, 16/7, 22/7, 23/7, 25/7, 31/7.
Tháng 7/2043 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.