Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 16/6/2039

Thứ Năm
16
tháng 6/2039
Âm lịch: 25/5
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Mang chủng
Trực Bế · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 16/6/2039 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Đẩu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấuNguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, sao Đẩu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 6/2039

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2039 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/6/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 16/6/2039 dương lịch là ngày 25/5 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.

Ngày 16/6/2039 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 16/6/2039?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).