Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2039

Dương lịch tháng 6/2039, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/6 10/5 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 2/6 11/5 Ất Mão Rất tốt Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 3/6 12/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 4/6 13/5 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 5/6 14/5 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 6/6 15/5 Kỷ Mùi Xấu Trực Trừ, sao Trương. Câu Trận hắc đạo
TBa 7/6 16/5 Canh Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 8/6 17/5 Tân Dậu Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 9/6 18/5 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 10/6 19/5 Quý Hợi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 11/6 20/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 12/6 21/5 Ất Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 13/6 22/5 Bính Dần Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 14/6 23/5 Đinh Mão Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 15/6 24/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 16/6 25/5 Kỷ Tỵ Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 17/6 26/5 Canh Ngọ Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 18/6 27/5 Tân Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 19/6 28/5 Nhâm Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 20/6 29/5 Quý Dậu Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 21/6 30/5 Giáp Tuất Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 22/6 1/5 nhuận Ất Hợi Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 23/6 2/5 nhuận Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 24/6 3/5 nhuận Đinh Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 25/6 4/5 nhuận Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 26/6 5/5 nhuận Kỷ Mão Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 27/6 6/5 nhuận Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 28/6 7/5 nhuận Tân Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 29/6 8/5 nhuận Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 30/6 9/5 nhuận Quý Mùi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2039 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2039

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2039 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/6, 7/6, 8/6, 17/6, 19/6, 29/6.

Tháng 6/2039 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2039Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2039Động thổ, làm nhàNăm 2039Mua xe, nhận xeNăm 2039Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2039