Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 15/7/2099

Thứ Tư
15
tháng 7/2099
Âm lịch: 28/5
Ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Tiểu thử
Trực Phá · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 15/7/2099 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 7/2099

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2099 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/7/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 15/7/2099 dương lịch là ngày 28/5 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Quý Sửu.

Ngày 15/7/2099 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 15/7/2099?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).