Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 2099
Dương lịch tháng 7/2099, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/7 | 14/5 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 2/7 | 15/5 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 3/7 | 16/5 | Tân Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 4/7 | 17/5 | Nhâm Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 5/7 | 18/5 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 6/7 | 19/5 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 7/7 | 20/5 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 8/7 | 21/5 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 9/7 | 22/5 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 10/7 | 23/5 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 11/7 | 24/5 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo |
| CN 12/7 | 25/5 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 13/7 | 26/5 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 14/7 | 27/5 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 15/7 | 28/5 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 16/7 | 29/5 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 17/7 | 30/5 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 18/7 | 1/6 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 19/7 | 2/6 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 20/7 | 3/6 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 21/7 | 4/6 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 22/7 | 5/6 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 23/7 | 6/6 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 24/7 | 7/6 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 25/7 | 8/6 | Quý Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 26/7 | 9/6 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 27/7 | 10/6 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 28/7 | 11/6 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 29/7 | 12/6 | Đinh Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 30/7 | 13/6 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 31/7 | 14/6 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2099 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 4/7, 17/7, 19/7, 25/7, 29/7.
Tháng 7/2099 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.