Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 15/3/1962

Thứ Năm
15
tháng 3/1962
Âm lịch: 10/2
Ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mão, năm Nhâm Dần
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Kinh trập
Trực Thu · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 15/3/1962 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thu hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thu hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 3/1962

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1962 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/3/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/3/1962 dương lịch là ngày 10/2 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Nhâm Tý.

Ngày 15/3/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 15/3/1962?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).