Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 1962
Dương lịch tháng 3/1962, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Nhâm Dần. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/3 | 25/1 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 2/3 | 26/1 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 3/3 | 27/1 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 4/3 | 28/1 | Tân Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 5/3 | 29/1 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 6/3 | 1/2 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 7/3 | 2/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 8/3 | 3/2 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 9/3 | 4/2 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. trực Bình không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 10/3 | 5/2 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 11/3 | 6/2 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp hợp việc này, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 12/3 | 7/2 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 13/3 | 8/2 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 14/3 | 9/2 | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 15/3 | 10/2 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 16/3 | 11/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 17/3 | 12/2 | Giáp Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 18/3 | 13/2 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 19/3 | 14/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 20/3 | 15/2 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 21/3 | 16/2 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. trực Bình không hợp, sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 22/3 | 17/2 | Kỷ Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 23/3 | 18/2 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 24/3 | 19/2 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 25/3 | 20/2 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo |
| THai 26/3 | 21/2 | Quý Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 27/3 | 22/2 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 28/3 | 23/2 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 29/3 | 24/2 | Bính Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 30/3 | 25/2 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 31/3 | 26/2 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1962 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 4/3, 14/3, 17/3, 22/3, 26/3, 29/3.
Tháng 3/1962 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.