Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 15/2/1960

Thứ Hai
15
tháng 2/1960
Âm lịch: 19/1
Ngày Quý Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Lập xuân
Trực Nguy · Sao Nguy Nguyệt Yến (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 15/2/1960 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Nguy Nguyệt Yến (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấusao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 2/1960

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1960 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/2/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 15/2/1960 dương lịch là ngày 19/1 năm Canh Tý âm lịch, ngày Quý Dậu.

Ngày 15/2/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 15/2/1960?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).