Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 11/2/1960

Thứ Năm
11
tháng 2/1960
Âm lịch: 15/1
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập xuân
Trực Bình · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu).

Ngày 11/2/1960 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngKim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngKim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngKim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốtsao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/1960

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1960 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/2/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/2/1960 dương lịch là ngày 15/1 năm Canh Tý âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.

Ngày 11/2/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/2/1960?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).