Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 15/1/1953

Thứ Năm
15
tháng 1/1953
Âm lịch: 1/12
Ngày Bính Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Tiểu hàn
Trực Trừ · Sao Giác Mộc Giao (cát)
Mùng 1 tháng 12
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 12.

Ngày 15/1/1953 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Giác Mộc Giao (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngKim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngKim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 1/1953

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1952 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/1/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/1/1953 dương lịch là ngày 1/12 năm Nhâm Thìn âm lịch, ngày Bính Dần.

Ngày 15/1/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 15/1/1953?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).