Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1953

Dương lịch tháng 1/1953, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Nhâm Thìn. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/1 16/11 Nhâm Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 2/1 17/11 Quý Sửu Tốt Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 3/1 18/11 Giáp Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 4/1 19/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 5/1 20/11 Bính Thìn Xấu Trực Bình, sao Tất. Thiên Lao hắc đạo
TBa 6/1 21/11 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 7/1 22/11 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 8/1 23/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 9/1 24/11 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 10/1 25/11 Tân Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 11/1 26/11 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 12/1 27/11 Quý Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 13/1 28/11 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 14/1 29/11 Ất Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 15/1 1/12 Bính Dần Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 16/1 2/12 Đinh Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 17/1 3/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 18/1 4/12 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 19/1 5/12 Canh Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 20/1 6/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 21/1 7/12 Nhâm Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 22/1 8/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 23/1 9/12 Giáp Tuất Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 24/1 10/12 Ất Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 25/1 11/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 26/1 12/12 Đinh Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 27/1 13/12 Mậu Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 28/1 14/12 Kỷ Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 29/1 15/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 30/1 16/12 Tân Tỵ Bình thường Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 31/1 17/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1952 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1953

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1953 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 2/1, 10/1, 14/1, 16/1, 24/1.

Tháng 1/1953 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1952Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1952Động thổ, làm nhàNăm 1952Mua xe, nhận xeNăm 1952Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1952