Lịch âm thứ bảy 14/9/1946
Thứ Bảy
14
tháng 9/1946
Âm lịch: 19/8
Ngày Tân Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Bạch lộ
Trực Phá · Sao Nữ Thổ Bức (hung) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Dậu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 14/9/1946 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Nữ Thổ Bức (hung). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 9/1946
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16273849510611712813914101511161217131814191520162117221823192420252126222723282429251/9262273284295306 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/9/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 14/9/1946 dương lịch là ngày 19/8 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Tân Mão.
Ngày 14/9/1946 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 14/9/1946?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).