Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1946

Dương lịch tháng 9/1946, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Bính Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/9 6/8 Mậu Dần Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 2/9 7/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 3/9 8/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 4/9 9/8 Tân Tỵ Xấu Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 5/9 10/8 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 6/9 11/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 7/9 12/8 Giáp Thân Bình thường Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 8/9 13/8 Ất Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 9/9 14/8 Bính Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 10/9 15/8 Đinh Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 11/9 16/8 Mậu Tý Tốt Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 12/9 17/8 Kỷ Sửu Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 13/9 18/8 Canh Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 14/9 19/8 Tân Mão Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 15/9 20/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 16/9 21/8 Quý Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 17/9 22/8 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 18/9 23/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 19/9 24/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 20/9 25/8 Đinh Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 21/9 26/8 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo
CN 22/9 27/8 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 23/9 28/8 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Tất. Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 24/9 29/8 Tân Sửu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 25/9 1/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 26/9 2/9 Quý Mão Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 27/9 3/9 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 28/9 4/9 Ất Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 29/9 5/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 30/9 6/9 Đinh Mùi Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/1946 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/1946

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1946 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/9, 11/9, 20/9, 28/9.

Tháng 9/1946 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.