Lịch âm thứ năm 14/9/1933
Thứ Năm
14
tháng 9/1933
Âm lịch: 25/7
Ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Bạch lộ
Trực Khai · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 14/9/1933 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 9/1933
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1122133144155166177188199201021112212231324142515261627172818291930201/821222323424525626727828929103011 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/9/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 14/9/1933 dương lịch là ngày 25/7 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Quý Mùi.
Ngày 14/9/1933 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 14/9/1933?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).