Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1933

Dương lịch tháng 9/1933, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Quý Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/9 12/7 Canh Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 2/9 13/7 Tân Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 3/9 14/7 Nhâm Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 4/9 15/7 Quý Dậu Xấu Trực Trừ, sao Nguy. Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 5/9 16/7 Giáp Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 6/9 17/7 Ất Hợi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 7/9 18/7 Bính Tý Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 8/9 19/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 9/9 20/7 Mậu Dần Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
CN 10/9 21/7 Kỷ Mão Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 11/9 22/7 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 12/9 23/7 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 13/9 24/7 Nhâm Ngọ Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 14/9 25/7 Quý Mùi Rất tốt Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 15/9 26/7 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 16/9 27/7 Ất Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 17/9 28/7 Bính Tuất Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 18/9 29/7 Đinh Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 19/9 30/7 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Dực. Thanh Long hoàng đạo
TTư 20/9 1/8 Kỷ Sửu Xấu Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 21/9 2/8 Canh Dần Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 22/9 3/8 Tân Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 23/9 4/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 24/9 5/8 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 25/9 6/8 Giáp Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 26/9 7/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 27/9 8/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 28/9 9/8 Đinh Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 29/9 10/8 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 30/9 11/8 Kỷ Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/1933 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/1933

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1933 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/9, 14/9, 28/9.

Tháng 9/1933 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.