Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 14/8/2000

Thứ Hai
14
tháng 8/2000
Âm lịch: 15/7
Ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập thu
Trực Thành · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Lễ Vu Lan
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Lễ Vu Lan.

Ngày 14/8/2000 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 8/2000

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2000 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/8/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/8/2000 dương lịch là ngày 15/7 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Giáp Thìn.

Ngày 14/8/2000 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 14/8/2000?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).