Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 8 năm 2000

Dương lịch tháng 8/2000, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Canh Thìn. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/8 2/7 Tân Mão Tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 2/8 3/7 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 3/8 4/7 Quý Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 4/8 5/7 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 5/8 6/7 Ất Mùi Tốt Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 6/8 7/7 Bính Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 7/8 8/7 Đinh Dậu Xấu Trực Trừ, sao Nguy. Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 8/8 9/7 Mậu Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 9/8 10/7 Kỷ Hợi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 10/8 11/7 Canh Tý Bình thường Trực Định, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 11/8 12/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 12/8 13/7 Nhâm Dần Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 13/8 14/7 Quý Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 14/8 15/7 Giáp Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 15/8 16/7 Ất Tỵ Xấu Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 16/8 17/7 Bính Ngọ Tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 17/8 18/7 Đinh Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 18/8 19/7 Mậu Thân Bình thường Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 19/8 20/7 Kỷ Dậu Xấu Trực Trừ, sao Liễu. sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 20/8 21/7 Canh Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 21/8 22/7 Tân Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 22/8 23/7 Nhâm Tý Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 23/8 24/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 24/8 25/7 Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 25/8 26/7 Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 26/8 27/7 Bính Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 27/8 28/7 Đinh Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 28/8 29/7 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 29/8 1/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 30/8 2/8 Canh Thân Bình thường Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 31/8 3/8 Tân Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 7/2000 Tháng sauKhai trương, mở hàng 9/2000

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2000 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 3/8, 5/8, 8/8, 14/8, 16/8, 20/8.

Tháng 8/2000 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2000Động thổ, làm nhàNăm 2000Mua xe, nhận xeNăm 2000Xuất hành, đi xaNăm 2000Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2000