Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 14/6/2077

Thứ Hai
14
tháng 6/2077
Âm lịch: 24/4 nhuận
Ngày Đinh Hợi, tháng Ất Tỵ (nhuận), năm Đinh Dậu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Mang chủng
Trực Chấp · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 14/6/2077 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 6/2077

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2077 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/6/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/6/2077 dương lịch là ngày 24/4 nhuận năm Đinh Dậu âm lịch, ngày Đinh Hợi.

Ngày 14/6/2077 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 14/6/2077?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).