Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 14/5/1936

Thứ Năm
14
tháng 5/1936
Âm lịch: 24/3 nhuận
Ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thìn (nhuận), năm Bính Tý
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập hạ
Trực Bình · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 14/5/1936 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngKim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngKim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 5/1936

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/5/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/5/1936 dương lịch là ngày 24/3 nhuận năm Bính Tý âm lịch, ngày Bính Thân.

Ngày 14/5/1936 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 14/5/1936?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).