Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1936

Dương lịch tháng 5/1936, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Bính Tý. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/5 11/3 nhuận Quý Mùi Xấu Trực Bình, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
TBảy 2/5 12/3 nhuận Giáp Thân Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 3/5 13/3 nhuận Ất Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 4/5 14/3 nhuận Bính Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 5/5 15/3 nhuận Đinh Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 6/5 16/3 nhuận Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 7/5 17/3 nhuận Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 8/5 18/3 nhuận Canh Dần Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 9/5 19/3 nhuận Tân Mão Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 10/5 20/3 nhuận Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 11/5 21/3 nhuận Quý Tỵ Rất tốt Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 12/5 22/3 nhuận Giáp Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 13/5 23/3 nhuận Ất Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 14/5 24/3 nhuận Bính Thân Bình thường Trực Bình, sao Khuê. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 15/5 25/3 nhuận Đinh Dậu Bình thường Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 16/5 26/3 nhuận Mậu Tuất Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 17/5 27/3 nhuận Kỷ Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 18/5 28/3 nhuận Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 19/5 29/3 nhuận Tân Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 20/5 30/3 nhuận Nhâm Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 21/5 1/4 Quý Mão Bình thường Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 22/5 2/4 Giáp Thìn Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 23/5 3/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 24/5 4/4 Bính Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 25/5 5/4 Đinh Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 26/5 6/4 Mậu Thân Xấu Trực Bình, sao Dực. Thiên Hình hắc đạo
TTư 27/5 7/4 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 28/5 8/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 29/5 9/4 Tân Hợi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 30/5 10/4 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 31/5 11/4 Quý Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1936 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1936

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1936 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/5, 31/5.

Tháng 5/1936 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.