Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 14/4/2044

Thứ Năm
14
tháng 4/2044
Âm lịch: 17/3
Ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Thanh minh
Trực Trừ · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 14/4/2044 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngMinh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngMinh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 4/2044

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2044 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/4/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/4/2044 dương lịch là ngày 17/3 năm Giáp Tý âm lịch, ngày Quý Tỵ.

Ngày 14/4/2044 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 14/4/2044?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).