Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 14/4/1977

Thứ Năm
14
tháng 4/1977
Âm lịch: 26/2
Ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Thanh minh
Trực Thu · Sao Đẩu Mộc Giải (cát) · Ngày Sát Chủ Dương
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 14/4/1977 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Đẩu Mộc Giải (cát). Ngày phạm Sát Chủ Dương.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Sát Chủ Dương
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Sát Chủ Dương
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Sát Chủ Dương
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Sát Chủ Dương
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Sát Chủ Dương
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Sát Chủ Dương

Lịch tháng 4/1977

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1977 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/4/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/4/1977 dương lịch là ngày 26/2 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Tân Sửu.

Ngày 14/4/1977 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 14/4/1977?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).