Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1977

Dương lịch tháng 4/1977, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/4 13/2 Mậu Tý Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 2/4 14/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 3/4 15/2 Canh Dần Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 4/4 16/2 Tân Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 5/4 17/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 6/4 18/2 Quý Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 7/4 19/2 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 8/4 20/2 Ất Mùi Bình thường Trực Bình, sao Cang. Kim Đường hoàng đạo
TBảy 9/4 21/2 Bính Thân Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 10/4 22/2 Đinh Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 11/4 23/2 Mậu Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 12/4 24/2 Kỷ Hợi Xấu Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 13/4 25/2 Canh Tý Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 14/4 26/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 15/4 27/2 Nhâm Dần Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 16/4 28/2 Quý Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 17/4 29/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 18/4 1/3 Ất Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 19/4 2/3 Bính Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 20/4 3/3 Đinh Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 21/4 4/3 Mậu Thân Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 22/4 5/3 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 23/4 6/3 Canh Tuất Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 24/4 7/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 25/4 8/3 Nhâm Tý Bình thường Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 26/4 9/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TTư 27/4 10/3 Giáp Dần Rất tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 28/4 11/3 Ất Mão Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 29/4 12/3 Bính Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 30/4 13/3 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/1977 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/1977

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1977 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/4, 7/4, 13/4, 27/4, 29/4.

Tháng 4/1977 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1977Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1977Động thổ, làm nhàNăm 1977Mua xe, nhận xeNăm 1977Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1977