Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 14/4/1948

Thứ Tư
14
tháng 4/1948
Âm lịch: 6/3
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Thanh minh
Trực Trừ · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 14/4/1948 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngMinh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốtsao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 4/1948

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/4/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/4/1948 dương lịch là ngày 6/3 năm Mậu Tý âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.

Ngày 14/4/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 14/4/1948?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).