Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 1948

Dương lịch tháng 4/1948, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Mậu Tý. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/4 22/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 2/4 23/2 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 3/4 24/2 Mậu Ngọ Tốt Trực Bình, sao Vị. sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 4/4 25/2 Kỷ Mùi Tốt Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 5/4 26/2 Canh Thân Tốt Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 6/4 27/2 Tân Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 7/4 28/2 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 8/4 29/2 Quý Hợi Xấu Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 9/4 1/3 Giáp Tý Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 10/4 2/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 11/4 3/3 Bính Dần Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 12/4 4/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 13/4 5/3 Mậu Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 14/4 6/3 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 15/4 7/3 Canh Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 16/4 8/3 Tân Mùi Xấu Trực Bình, sao Cang. sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 17/4 9/3 Nhâm Thân Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 18/4 10/3 Quý Dậu Tốt Trực Chấp, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 19/4 11/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 20/4 12/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 21/4 13/3 Bính Tý Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 22/4 14/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 23/4 15/3 Mậu Dần Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 24/4 16/3 Kỷ Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 25/4 17/3 Canh Thìn Xấu Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 26/4 18/3 Tân Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 27/4 19/3 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 28/4 20/3 Quý Mùi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 29/4 21/3 Giáp Thân Tốt Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 30/4 22/3 Ất Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/1948 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/1948

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1948 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/4, 4/4, 5/4, 18/4, 23/4, 29/4.

Tháng 4/1948 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.