Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 14/2/1981

Thứ Bảy
14
tháng 2/1981
Âm lịch: 10/1
Ngày Quý Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Lập xuân
Trực Thu · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Lễ Tình nhân
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Lễ Tình nhân.

Ngày 14/2/1981 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Nữ Thổ Bức (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Thu hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấuCâu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Thu hợp việc này, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 2/1981

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1981 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/2/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/2/1981 dương lịch là ngày 10/1 năm Tân Dậu âm lịch, ngày Quý Hợi.

Ngày 14/2/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 14/2/1981?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).