Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1981

Dương lịch tháng 2/1981, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Tân Dậu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/2 27/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 2/2 28/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 3/2 29/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 4/2 30/12 Quý Sửu Xấu Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 5/2 1/1 Giáp Dần Bình thường Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 6/2 2/1 Ất Mão Xấu Trực Trừ, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
TBảy 7/2 3/1 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 8/2 4/1 Đinh Tỵ Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 9/2 5/1 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 10/2 6/1 Kỷ Mùi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 11/2 7/1 Canh Thân Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 12/2 8/1 Tân Dậu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 13/2 9/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 14/2 10/1 Quý Hợi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 15/2 11/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 16/2 12/1 Ất Sửu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 17/2 13/1 Bính Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 18/2 14/1 Đinh Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 19/2 15/1 Mậu Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 20/2 16/1 Kỷ Tỵ Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 21/2 17/1 Canh Ngọ Xấu Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 22/2 18/1 Tân Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 23/2 19/1 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 24/2 20/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 25/2 21/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 26/2 22/1 Ất Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 27/2 23/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 28/2 24/1 Đinh Sửu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1981 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1981

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1981 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 8/2, 19/2, 20/2.

Tháng 2/1981 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1981Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1981Động thổ, làm nhàNăm 1981Mua xe, nhận xeNăm 1981Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1981