Lịch âm thứ tư 14/2/1906
Thứ Tư
14
tháng 2/1906
Âm lịch: 21/1
Ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập xuân
Trực Bế · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Lễ Tình nhân
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Lễ Tình nhân.
Ngày 14/2/1906 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1906
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18293104115126137148159161017111812191320142115221623172418251926202721282229231/2242253264275286 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/2/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 14/2/1906 dương lịch là ngày 21/1 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Kỷ Sửu.
Ngày 14/2/1906 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 14/2/1906?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).