Ngày tốt ký hợp đồng tháng 2 năm 1906
Dương lịch tháng 2/1906, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/2 | 8/1 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 2/2 | 9/1 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 3/2 | 10/1 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 4/2 | 11/1 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| THai 5/2 | 12/1 | Canh Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 6/2 | 13/1 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 7/2 | 14/1 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 8/2 | 15/1 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 9/2 | 16/1 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 10/2 | 17/1 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 11/2 | 18/1 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 12/2 | 19/1 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 13/2 | 20/1 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 14/2 | 21/1 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 15/2 | 22/1 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 16/2 | 23/1 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 17/2 | 24/1 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 18/2 | 25/1 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. Kim Đường hoàng đạo |
| THai 19/2 | 26/1 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 20/2 | 27/1 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 21/2 | 28/1 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 22/2 | 29/1 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, sao Đẩu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 23/2 | 1/2 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 24/2 | 2/2 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. trực Thu hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 25/2 | 3/2 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 26/2 | 4/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 27/2 | 5/2 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 28/2 | 6/2 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1906 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 5/2, 8/2.
Tháng 2/1906 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.