Lịch âm thứ bảy 14/11/2093
Thứ Bảy
14
tháng 11/2093
Âm lịch: 26/9
Ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập đông
Trực Thu · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 14/11/2093 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Thu không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Thu hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Thu không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Thu không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Thu hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 11/2093
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113214315416517618719820921102211231224132514261527162817291830191/10202213224235246257268279281029113012 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2093 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/11/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 14/11/2093 dương lịch là ngày 26/9 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Giáp Thân.
Ngày 14/11/2093 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 14/11/2093?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).