Ngày tốt khai trương tháng 11 năm 2093
Dương lịch tháng 11/2093, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Quý Sửu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/11 | 13/9 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 2/11 | 14/9 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 3/11 | 15/9 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 4/11 | 16/9 | Giáp Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 5/11 | 17/9 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 6/11 | 18/9 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 7/11 | 19/9 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 8/11 | 20/9 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 9/11 | 21/9 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 10/11 | 22/9 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 11/11 | 23/9 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 12/11 | 24/9 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 13/11 | 25/9 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 14/11 | 26/9 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. trực Thu không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 15/11 | 27/9 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 16/11 | 28/9 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 17/11 | 29/9 | Đinh Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 18/11 | 30/9 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 19/11 | 1/10 | Kỷ Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, sao Đẩu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 20/11 | 2/10 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 21/11 | 3/10 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 22/11 | 4/10 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 23/11 | 5/10 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 24/11 | 6/10 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 25/11 | 7/10 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 26/11 | 8/10 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 27/11 | 9/10 | Đinh Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 28/11 | 10/10 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 29/11 | 11/10 | Kỷ Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 30/11 | 12/10 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2093 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 4/11, 17/11, 19/11, 27/11, 29/11.
Tháng 11/2093 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.