Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 14/1/1929

Thứ Hai
14
tháng 1/1929
Âm lịch: 4/12
Ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Tiểu hàn
Trực Phá · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 14/1/1929 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 1/1929

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/1/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/1/1929 dương lịch là ngày 4/12 năm Mậu Thìn âm lịch, ngày Kỷ Mùi.

Ngày 14/1/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 14/1/1929?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).