Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1929

Dương lịch tháng 1/1929, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/1 21/11 Bính Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 2/1 22/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 3/1 23/11 Mậu Thân Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 4/1 24/11 Kỷ Dậu Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 5/1 25/11 Canh Tuất Bình thường Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 6/1 26/11 Tân Hợi Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 7/1 27/11 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 8/1 28/11 Quý Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 9/1 29/11 Giáp Dần Xấu Trực Trừ, sao Sâm. Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 10/1 30/11 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 11/1 1/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 12/1 2/12 Đinh Tỵ Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 13/1 3/12 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 14/1 4/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 15/1 5/12 Canh Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 16/1 6/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 17/1 7/12 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 18/1 8/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 19/1 9/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 20/1 10/12 Ất Sửu Tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 21/1 11/12 Bính Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 22/1 12/12 Đinh Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 23/1 13/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 24/1 14/12 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 25/1 15/12 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 26/1 16/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 27/1 17/12 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 28/1 18/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 29/1 19/12 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 30/1 20/12 Ất Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 31/1 21/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1928 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1929

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1929 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/1, 18/1, 20/1, 22/1, 30/1.

Tháng 1/1929 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.