Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 13/9/1906

Thứ Năm
13
tháng 9/1906
Âm lịch: 25/7
Ngày Canh Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Hắc đạo · Thiên Lao Tiết Bạch lộ
Trực Bế · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Lao hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 13/9/1906 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấuThiên Lao hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo

Lịch tháng 9/1906

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/9/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 13/9/1906 dương lịch là ngày 25/7 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Canh Thân.

Ngày 13/9/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Lao hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 13/9/1906?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).