Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 1906

Dương lịch tháng 9/1906, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/9 13/7 Mậu Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 2/9 14/7 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 3/9 15/7 Canh Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 4/9 16/7 Tân Hợi Xấu Trực Bình, sao Vĩ. trực Bình không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 5/9 17/7 Nhâm Tý Rất tốt Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 6/9 18/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 7/9 19/7 Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 8/9 20/7 Ất Mão Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 9/9 21/7 Bính Thìn Bình thường Trực Nguy, sao Hư. sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 10/9 22/7 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 11/9 23/7 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 12/9 24/7 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 13/9 25/7 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Khuê. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 14/9 26/7 Tân Dậu Xấu Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 15/9 27/7 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 16/9 28/7 Quý Hợi Xấu Trực Mãn, sao Mão. Câu Trận hắc đạo
THai 17/9 29/7 Giáp Tý Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 18/9 1/8 Ất Sửu Bình thường Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo
TTư 19/9 2/8 Bính Dần Rất tốt Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp hợp việc này, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 20/9 3/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 21/9 4/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 22/9 5/8 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 23/9 6/8 Canh Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 24/9 7/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 25/9 8/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 26/9 9/8 Quý Dậu Bình thường Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 27/9 10/8 Giáp Tuất Tốt Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 28/9 11/8 Ất Hợi Xấu Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 29/9 12/8 Bính Tý Xấu Trực Bình, sao Đê. trực Bình không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 30/9 13/8 Đinh Sửu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 8/1906 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 10/1906

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1906 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 5/9, 12/9, 19/9, 27/9.

Tháng 9/1906 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.