Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 13/2/1979

Thứ Ba
13
tháng 2/1979
Âm lịch: 17/1
Ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Lập xuân
Trực Thu · Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 13/2/1979 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 2/1979

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1979 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/2/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 13/2/1979 dương lịch là ngày 17/1 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Tân Hợi.

Ngày 13/2/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 13/2/1979?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).