Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1979

Dương lịch tháng 2/1979, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/2 5/1 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 2/2 6/1 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 3/2 7/1 Tân Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 4/2 8/1 Nhâm Dần Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 5/2 9/1 Quý Mão Xấu Trực Trừ, sao Trương. Chu Tước hắc đạo
TBa 6/2 10/1 Giáp Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 7/2 11/1 Ất Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 8/2 12/1 Bính Ngọ Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 9/2 13/1 Đinh Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 10/2 14/1 Mậu Thân Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 11/2 15/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 12/2 16/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 13/2 17/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 14/2 18/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 15/2 19/1 Quý Sửu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 16/2 20/1 Giáp Dần Bình thường Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 17/2 21/1 Ất Mão Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 18/2 22/1 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 19/2 23/1 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 20/2 24/1 Mậu Ngọ Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 21/2 25/1 Kỷ Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 22/2 26/1 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 23/2 27/1 Tân Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 24/2 28/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 25/2 29/1 Quý Hợi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 26/2 1/2 Giáp Tý Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 27/2 2/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 28/2 3/2 Bính Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1979 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1979

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1979 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/2, 7/2, 26/2.

Tháng 2/1979 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1979Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1979Động thổ, làm nhàNăm 1979Mua xe, nhận xeNăm 1979Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1979