Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 13/10/1943

Thứ Tư
13
tháng 10/1943
Âm lịch: 15/9
Ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Hàn lộ
Trực Phá · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Rằm tháng 9
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 9.

Ngày 13/10/1943 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Cơ Thủy Báo (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 10/1943

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/10/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 13/10/1943 dương lịch là ngày 15/9 năm Quý Mùi âm lịch, ngày Giáp Thìn.

Ngày 13/10/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 13/10/1943?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).