Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1943

Dương lịch tháng 10/1943, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Quý Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/10 3/9 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 2/10 4/9 Quý Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 3/10 5/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 4/10 6/9 Ất Mùi Tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 5/10 7/9 Bính Thân Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 6/10 8/9 Đinh Dậu Bình thường Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 7/10 9/9 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 8/10 10/9 Kỷ Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 9/10 11/9 Canh Tý Xấu Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 10/10 12/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 11/10 13/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 12/10 14/9 Quý Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 13/10 15/9 Giáp Thìn Bình thường Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 14/10 16/9 Ất Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 15/10 17/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 16/10 18/9 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 17/10 19/9 Mậu Thân Tốt Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 18/10 20/9 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 19/10 21/9 Canh Tuất Xấu Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 20/10 22/9 Tân Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 21/10 23/9 Nhâm Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 22/10 24/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 23/10 25/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 24/10 26/9 Ất Mão Xấu Trực Chấp, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 25/10 27/9 Bính Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 26/10 28/9 Đinh Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 27/10 29/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 28/10 30/9 Kỷ Mùi Bình thường Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 29/10 1/10 Canh Thân Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 30/10 2/10 Tân Dậu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 31/10 3/10 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1943 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1943

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1943 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/10, 4/10, 17/10.

Tháng 10/1943 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.