Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 12/9/1901

Thứ Năm
12
tháng 9/1901
Âm lịch: 30/7
Ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Bạch lộ
Trực Thành · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 12/9/1901 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 9/1901

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/9/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/9/1901 dương lịch là ngày 30/7 năm Tân Sửu âm lịch, ngày Quý Tỵ.

Ngày 12/9/1901 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 12/9/1901?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).