Ngày tốt khai trương tháng 9 năm 1901
Dương lịch tháng 9/1901, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Tân Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/9 | 19/7 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 2/9 | 20/7 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 3/9 | 21/7 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 4/9 | 22/7 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 5/9 | 23/7 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 6/9 | 24/7 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 7/9 | 25/7 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 8/9 | 26/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 9/9 | 27/7 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 10/9 | 28/7 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 11/9 | 29/7 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 12/9 | 30/7 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 13/9 | 1/8 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 14/9 | 2/8 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 15/9 | 3/8 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 16/9 | 4/8 | Đinh Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 17/9 | 5/8 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 18/9 | 6/8 | Kỷ Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 19/9 | 7/8 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 20/9 | 8/8 | Tân Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 21/9 | 9/8 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. Thanh Long hoàng đạo |
| CN 22/9 | 10/8 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 23/9 | 11/8 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 24/9 | 12/8 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 25/9 | 13/8 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 26/9 | 14/8 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 27/9 | 15/8 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 28/9 | 16/8 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 29/9 | 17/8 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo |
| THai 30/9 | 18/8 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1901 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 12/9, 16/9, 18/9, 28/9.
Tháng 9/1901 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.