Lịch âm thứ năm 12/8/1920
Thứ Năm
12
tháng 8/1920
Âm lịch: 28/6
Ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập thu
Trực Phá · Sao Giác Mộc Giao (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Thân
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 12/8/1920 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Giác Mộc Giao (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 8/1920
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1172183194205216227238249251026112712281329141/7152163174185196207218229231024112512261327142815291630173118 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/8/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 12/8/1920 dương lịch là ngày 28/6 năm Canh Thân âm lịch, ngày Nhâm Dần.
Ngày 12/8/1920 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 12/8/1920?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).